夏娃
hạ oa
Hán Việt: hạ oa · Pinyin: xià wá
Tổng quan
Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh, có lẽ qua tiếng Quảng Đông 夏娃 {Haa6waa1})
Nghĩa
Việt
- Cihui Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh Thánh Tin Lành) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh, có lẽ qua tiếng Quảng Đông 夏娃 {Haa6waa1})
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據《舊約》創世紀記載,上帝照自己肖像造就了一男一女,男的稱為「亞當」,女的稱為「夏娃」。今泛指女性。為希伯來語Hawwah的音譯。也譯作「厄娃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《圣经》中的人物。详亚当”。
- Tân Hoa Tự Điển 《圣经》中的人物。详亚当”(1115页)。
Eng
- CC-CEDICT Eve, the first woman (transcription used in Protestant versions of the Bible) (from Hebrew Ḥawwāh, probably via Cantonese 夏娃 {Haa6waa1})
- Cihui Eve, the first woman (transcription used in Protestant versions of the Bible) (from Hebrew Ḥawwāh, probably via Cantonese 夏娃 {Haa6waa1})