夏畦
hạ huề
Hán Việt: hạ huề · Pinyin: xià qí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 於炎夏中耕田,比喻勤苦工作。《孟子.滕文公下》:「脅肩諂笑,病於夏畦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指夏天在田地里劳动的人; 指卑躬屈膝,对人谄媚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指夏天在田地里劳动的人。 2.指卑躬屈膝,对人谄媚。