畦
huề
Hán Việt: huề · Pinyin: qí
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Đường điền bạn vãng lai 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 田五十畝曰畦。 Điền ngũ thập mẫu viết Huề. (Ruộng 50 mẫu gọi là Huề) 駰案,韋昭曰:畦猶壠。 Nhân Án, Vi Chiêu viết: Huề do lũng. (Nhân Án và Vi Chiếu nói rằng: Huề giống như Lũng (Bờ ruộng)) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 戸圭切 Hộ khuê thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 懸圭切,音攜。 Huyền khuê thiết, âm Huề 【Bộ】Điền田
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Hán Việt | huề |
| Quảng Đông | gwai1 |
| Mân Nam | he5 |
| Nhật Bản | UNE |
| Hàn Quốc | 휴 |
| Chú âm | ㄑㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghue |
| Phản thiết | 戸圭切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thửa ruộng, năm mươi mẫu gọi là một {huề}. Nguyễn Du [阮攸] : {Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại} [數畦秔稻雞豚外] (Nhiếp Khẩu đạo trung [灄口道中]) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn. Một khu cũng gọi là một {huề}. Luống rau.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之語音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畦〈名〉 (形声。从田,圭声。本义田畦。一说五十亩为畦) 同本义 畦,田五十亩曰畦。--《说文》 病于夏畦。--《孟子》。刘注;今俗以二十五亩为小畦,五十亩为大畦。” 一畦之间。--宋·沈括《梦溪笔谈》 亦用作田地的量词 千畦姜韭。--《史记·货殖列传》 一两畦菜地。--茅盾《送考》 田块 畦qí田园里分成的小区菜~。
Eng
- CC-CEDICT small plot of farm land|Taiwan pr. [xi1]
ja
- JMdict ridge of earth between rice fields|ridge between grooves in threshold or lintel|footpath between rice fields|causeway
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸圭切【集韻】【韻會】懸圭切,𠀤音攜。【說文】田五十畝曰畦。【屈原·離騷】畦留荑與揭車兮,雜杜蘅與芳芷。【註】五十畝爲畦。【莊子·人閒世】彼旦爲無町畦,亦與之爲無町畦。 又【廣韻】菜畦。【史記·貨殖傳】千畦薑韭。【註】徐廣曰:千畦,二十五畝。駰案,韋昭曰:畦猶壠。【前漢·食貨志】還廬樹桑,菜茹有畦,瓜瓠果蓏。【註】師古曰:畦區也。 又地名。【史記·封禪書】故作畦畤櫟陽,而祀白帝。【索隱註】漢舊儀云:祭人先於隴西西縣人先山,山上皆有土人,上下有畤,如種韭畦,畦中各有二土封,故云畦畤也。 又【集韻】涓畦切,音圭。田起堳埒也。 又【集韻】勻規切,音䔺。又【五音集韻】息遺切,音綏。義𠀤同。 考證:〔【史記·貨殖傳】千畦薑韭。【註】徐廣曰,千畦,二十五畝。駟按,韋昭曰,畦猶壠。〕 謹按駟乃駰之譌,駰裴駰也。謹照原文駟改駰。
Thuyết Văn
田五十畮曰畦。 从田。圭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
離騷。畦畱夷與揭車。王逸注。五十畞曰畦。蜀都賦劉注曰。楚辭倚沼畦瀛。王逸曰。瀛、澤中也。班固以爲畦、田五十畞也。此葢班固釋畦畱夷之語。今俗本文𨕖逸之。按孟子曰。圭田五十畞。然則畦从圭田會意兼形聲與。又用爲畦畛。史記。千畦薑韭。韋昭曰。畦猶壟也。 戶圭切。十六部。
【畦】(huề) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: 戶圭切 → hộ + quê Nghĩa: 田五十畮 viết 畦。 từ 田。圭 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㽯 · 𤳬