夏眠
hạ miên
Hán Việt: hạ miên · Pinyin: xià mián
Tổng quan
(động vật học) ngủ hè (động vật học) sự ngủ hè sự ngủ hè; sự qua hè (của một số động vật), (thực vật) tiền khai hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) ngủ hè (động vật học) sự ngủ hè sự ngủ hè; sự qua hè (của một số động vật), (thực vật) tiền khai hoa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 部分動物為度過乾燥、酷暑等不良環境所帶來的威脅,而潛伏在地下或泥中,靜止或暫停其正常活動,此種現象稱為「夏眠」。如熱帶地方的昆蟲、蛇、壁虎、鱷魚等都有夏眠現象。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称夏蛰”。动物对炎热和干旱季节的一种适应。主要表现为不活动、体温下降和进入昏睡状态。如肺鱼、沙蜥、草原龟、黄鼠等。
Eng
- Cihui 夏眠 iàmián <zoo.> n. estivation (of certain animals) ◆v. estivate
ja
- JMdict estivation