夕拜

xī bài tịch bái

Hán Việt: tịch bái · Pinyin: xī bài

Tổng quan

Cấu tạo: (tịch) + (bái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代黄門侍郎每日傍晚時,對著青瑣門參拜,稱為「夕拜」。宋.高承《事物紀原.卷五.夕拜》:「漢給事中故事,每日暮時,入對青瑣門拜,故謂之夕拜。」也稱為「夕郎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"夕郎"。