外业

wài yèngoại nghiệp

Hán Việt: ngoại nghiệp · Pinyin: wài yè

Tổng quan

hoạt động tại hiện trường (ví dụ: khảo sát)

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công tác thực địa
  • Google Alex v6 ngoại nghiệp
  • Tần suất từ hoạt động tại hiện trường (ví dụ: khảo sát)
  • Biên soạn field operation; field work

Eng

  • Cihui 外業 àiyè n. field operation; field work
  • Tần suất từ n. field operation; field work

Từ liên quan

Gần nghĩa

业主 · 业余 · 业内 · 业力 · 业务 · 业大 · 业已 · 业师