外書 wài shū · ngoại thư Hán Việt: ngoại thư · Pinyin: wài shū Tổng quan Cấu tạo: 外 (ngoại) + 書 (thư)Pinyinwài shūHán Việtngoại thưCấu tạo外 + 書 · ngoại + thư nghĩa thành phần: ngoại + thư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 佛教徒称佛经以外的书籍为外书。Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒称佛经以外的书籍为外书。