外交
ngoại giao
Hán Việt: ngoại giao · Pinyin: wài jiāo
Tổng quan
ngoại giao
一个国家在国际关系方面的活动,如参加国际组织和会议,跟别的国家互派使节、进行谈判、签订条约和协定等。
以和平的方法,處理對外的關係。通常或指一國的外交政策,或指處理外交的程序。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ngoại giao , thuộc ngoại giao , công việc đối ngoại , LT:個, 个; Việc đi lại tiếp xúc ở bên ngoài, hoặc với các nước ngoài.; ngoại giao; khoa ngoại giao; thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao, sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao; iệc đi lại tiếp xúc ở bên ngoài, hoặc với các nước ngoài.; ngoại giao: ngoại giao/nước mình đối với nước ngoài; nước mình đối với nước ngoài
- Biên soạn diplomacy; foreign affairs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以和平的方法,處理對外的關係。通常或指一國的外交政策,或指處理外交的程序。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个国家在国际关系方面的活动,如参加国际组织和会议,跟别的国家互派使节、进行谈判、签订条约和协定等。
- Kaggle Zh-Vi diplomacy
Eng
- JMdict diplomacy
- JMdict selling (e.g. door-to-door)
- JMdict canvassing
- Cihui diplomacy; diplomatic; foreign affairs; 个
- Tần suất từ diplomacy; diplomatic; foreign affairs
Đức
- Handedict Auswärtige Angelegenheiten, Diplomatie, Auswärtiger Dienst
ja
- JMdict 外交(がいこう)
other
- Nguồn khác Việc đi lại tiếp xúc ở bên ngoài, hoặc với các nước ngoài