外交

wài jiāo ngoại giao

Hán Việt: ngoại giao · Pinyin: wài jiāo

Tổng quan

ngoại giao | thuộc ngoại giao | công việc đối ngoại | LT:個|个 iệc đi lại tiếp xúc ở bên ngoài, hoặc với các nước ngoài. ngoại giao ngoại giao ☆Việc đi lại tiếp xúc ở bên ngoài, hoặc với các nước ngoài.

Cấu tạo: (ngoại) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoại giao | thuộc ngoại giao | công việc đối ngoại | LT:個|个 iệc đi lại tiếp xúc ở bên ngoài, hoặc với các nước ngoài. ngoại giao ngoại giao ☆Việc đi lại tiếp xúc ở bên ngoài, hoặc với các nước ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以和平的方法,處理對外的關係。通常或指一國的外交政策,或指處理外交的程序。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个国家在国际关系方面的活动,如参加国际组织和会议,跟别的国家互派使节、进行谈判、签订条约和协定等。

Eng

  • CC-CEDICT diplomacy|diplomatic|foreign affairs|CL:個|个[ge4]
  • Cihui diplomacy; diplomatic; foreign affairs; CL:個|个

ja

  • JMdict diplomacy|selling (e.g. door-to-door)|canvassing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内政