外僕
ngoại bộc
Hán Việt: ngoại bộc · Pinyin: wài pū
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代官名。掌管国君和大臣临时止宿﹑停留处所等事务; 借指掌管留止住次的人员。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代官名。掌管国君和大臣临时止宿﹑停留处所等事务。 2.借指掌管留止住次的人员。
Hán Việt: ngoại bộc · Pinyin: wài pū