外任
ngoại nhâm
Hán Việt: ngoại nhâm · Pinyin: wài rèn
Tổng quan
Làm quan ở ngoài kinh đô, tức ở các địa phương. Đoạn trường tân thanh có câu: »Vâng ra ngoại nhiệm Lâm chuy, giang sơn nghìn dặm thê nhi một đoàn«
1.指地方官职位。 2.谓任地方官。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. <trad.> serve as an official outside the capital
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指地方官职位。 2.谓任地方官。
Eng
- Cihui 外任 àirèn v. <trad.> serve as an official outside the capital
other
- Nguồn khác »Vâng ra ngoại nhiệm Lâm chuy, giang sơn nghìn dặm thê nhi một đoàn«