外任
ngoại nhâm
Hán Việt: ngoại nhâm · Pinyin: wài rèn
Tổng quan
àm quan ở ngoài kinh đô, tức ở các địa phương. Đoạn trường tân thanh có câu: »Vâng ra ngoại nhiệm Lâm chuy, giang sơn nghìn dặm thê nhi một đoàn«. ngoại nhiệm ngoại nhiệm ☆Làm quan ở ngoài kinh đô, tức ở các địa phương. Đoạn trường tân thanh có câu: »Vâng ra ngoại nhiệm Lâm chuy, giang sơn nghìn dặm thê nhi một đoàn«.
Nghĩa
Việt
- Cihui àm quan ở ngoài kinh đô, tức ở các địa phương. Đoạn trường tân thanh có câu: »Vâng ra ngoại nhiệm Lâm chuy, giang sơn nghìn dặm thê nhi một đoàn«. ngoại nhiệm ngoại nhiệm ☆Làm quan ở ngoài kinh đô, tức ở các địa phương. Đoạn trường tân thanh có câu: »Vâng ra ngoại nhiệm Lâm chuy,…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指地方官职位; 谓任地方官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指地方官职位。 2.谓任地方官。
Eng
- Cihui 外任 àirèn v. <trad.> serve as an official outside the capital