外借
ngoại tá
Hán Việt: ngoại tá · Pinyin: wài jiè
Tổng quan
cho mượn (thứ gì đó ngoài tiền) | mượn
Nghĩa
Việt
- Cihui cho mượn (thứ gì đó ngoài tiền) | mượn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向外借出:善本书概不~;从别处借来:桌椅不够,需要~。
Eng
- CC-CEDICT to lend (sth other than money)|to borrow
- Cihui 外借 wàijiè v. lend out | Diànhuà bù wàijiè. This telephone is not for public use.