外傷

wài shāng ngoại thương

Hán Việt: ngoại thương · Pinyin: wài shāng

Tổng quan

chấn thương | vết thương | tổn thương

Cấu tạo: (ngoại) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấn thương | vết thương | tổn thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體外部所受的損傷,相對於內傷而言。如刀傷、火傷等是。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指因受外来刺激而产生的忿恨忧虑等情绪; 身体或物体由于外界物体的打击﹑碰撞或化学物质的侵蚀等造成的外部损伤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指因受外来刺激而产生的忿恨忧虑等情绪。 2.身体或物体由于外界物体的打击﹑碰撞或化学物质的侵蚀等造成的外部损伤。

Eng

  • CC-CEDICT injury|wound|trauma
  • Cihui injury; wound; trauma

ja

  • JMdict external injury|external wound|(physical) trauma

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内伤