外公
ngoại công
Hán Việt: ngoại công · Pinyin: wài gōng
Tổng quan
(thông tục) ông ngoại
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) ông ngoại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱母親的父親。《西遊記》第六七回:「聽見說拿妖怪,就是他外公也不這般親熱,預先就唱個喏!」《二十年目睹之怪現狀》第九九回:「回來到了那邊,你叫我一聲外公,我認你做外孫罷!」也稱為「阿公」、「外祖父」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外祖父。
- Tân Hoa Tự Điển 1.外祖父。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) mother's father|maternal grandfather
- Cihui (coll.) mother's father; maternal grandfather