外功

wài gōng ngoại công

Hán Việt: ngoại công · Pinyin: wài gōng

Tổng quan

ngoại công (môn võ)。(外功兒)鍛煉筋、骨、皮的武術。

Cấu tạo: (ngoại) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoại công (môn võ)。(外功兒)鍛煉筋、骨、皮的武術。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拳術家稱練習手、眼、身、步及肩、肘、腕、胯、膝等見諸形貌的拳法為「外功」。相對於內功而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指练手﹑眼﹑身﹑步及肩﹑肘﹑腕﹑胯等功夫的武术。与"内功"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指练手﹑眼﹑身﹑步及肩﹑肘﹑腕﹑胯等功夫的武术。与"内功"相对。

Eng

  • Cihui 外功 wàigōng n. wǔshù exercises to benefit the skin/muscles/bones