外協
ngoại hiệp
Hán Việt: ngoại hiệp · Pinyin: wài xié
Tổng quan
thuê ngoài | người đánh giá người khác qua ngoại hình (viết tắt của 外貌協會|外貌协会)
Nghĩa
Việt
- Cihui thuê ngoài | người đánh giá người khác qua ngoại hình (viết tắt của 外貌協會|外貌协会)
Eng
- CC-CEDICT outsourcing|people who judge others by their looks (abbr. for 外貌協會|外貌协会[wai4 mao4 xie2 hui4])
- Cihui 外協 wàixié n. coordination with foreign countries or with other units