外賣

wài mài ngoại mại

Hán Việt: ngoại mại · Pinyin: wài mài

Tổng quan

(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà | kinh doanh đồ ăn mang về | bữa ăn mang về

Cấu tạo: (ngoại) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà | kinh doanh đồ ăn mang về | bữa ăn mang về

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 餐廳提供客人購買餐點而後帶走的服務。宋.孟元老《東京夢華錄.卷二.飲食果子》:「更外賣軟羊諸色包子,豬羊荷包,燒肉乾脯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卖食品与顾客带出店外。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.卖食品与顾客带出店外。

Eng

  • CC-CEDICT (of a restaurant) to provide a takeout or home delivery meal|takeout (business)|takeout (meal)
  • Cihui (of a restaurant) to provide a takeout or home delivery meal; takeout (business); takeout (meal)