外史

wài shǐ ngoại sử

Hán Việt: ngoại sử · Pinyin: wài shǐ

Tổng quan

ách chép các chuyện lặt vặt ở địa phương — Truyện. Tiểu thuyết. ngoại sử ngoại sử ☆Sách chép các chuyện lặt vặt ở địa phương — Truyện. Tiểu thuyết. ngoại sử (dã sử, tạp sử và truyện nhân vật)。指野史、雜史和以敘述人物為主的舊小說之類。

Cấu tạo: (ngoại) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách chép các chuyện lặt vặt ở địa phương — Truyện. Tiểu thuyết. ngoại sử ngoại sử ☆Sách chép các chuyện lặt vặt ở địa phương — Truyện. Tiểu thuyết. ngoại sử (dã sử, tạp sử và truyện nhân vật)。指野史、雜史和以敘述人物為主的舊小說之類。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.非正史,大抵為瑣記及小說之類。如《儒林外史》。 2.文人常以此作為雅號。《明史.卷二八五.文苑傳一.趙壎傳》:「入見,賜之宴,賦詩稱旨,除廣信教授,自號榮陽外史。」 3.職官名。職掌記錄王者下達於京畿外的命令,並掌理四方邦國志書,三皇五帝的典籍。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指正史以外非官修的稗史、野史《天禄阁外史》; 指某些旧小说《儒林外史》; 旧时某些文人的别号白云外史(即清代恽格)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指正史以外非官修的稗史、野史《天禄阁外史》。②指某些旧小说《儒林外史》。③旧时某些文人的别号白云外史(即清代恽格)。

Eng

  • Cihui 外史 àishǐ n. 1. unofficial history 2. <hist.> official in charge of the collection of legends and narratives M:²bù

ja

  • JMdict unofficial history

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

别史