外名

wài míng ngoại danh

Hán Việt: ngoại danh · Pinyin: wài míng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngoại) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外號。《劉知遠諸宮調.第二》:「大男小女滿莊裡,與我一個外名難揩洗,都交人喚我做劉窮鬼。」《孤本元明雜劇.博望燒屯.頭折》:「(張飛云)誰不知我是莽張飛也。(正末唱)可不道你外名兒是莽撞張飛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓对外宣称; 外号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓对外宣称。 2.外号。

ja

  • JMdict exonym|xenonym