外型

wài xíngngoại hình

Hán Việt: ngoại hình · Pinyin: wài xíng

Tổng quan

hình thức bên ngoài

新华 · Tân Hoa Đại lục

外在的形貌。如:「她的外型清秀高䠷,立刻被電影公司網羅。」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 型 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình dáng bên ngoài
  • Tần suất từ ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài, bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài, cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài; hình thức bên ngoài
  • Biên soạn 外型 wàixíng n. outside type

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外在的形貌。如:「她的外型清秀高䠷,立刻被電影公司網羅。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi exterior

Eng

  • Cihui 外型 wàixíng n. outside type
  • Tần suất từ 外型 wàixíng n. outside type

Đức

  • Handedict äußere Form

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内涵 · 实质