外堡

ngoại bảo

Hán Việt: ngoại bảo

Tổng quan

thành ngoài, luỹ ngoài (của một toà lâu đài, một thành phố...), tháp xây trên cống, tháp xây trên cầu pháo đài nhỏ, công sự ngoài thành, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) pháo đài công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính), công việc (làm ở ngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làm ở ngoài trời), làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn, giải quyết xong, kết thúc

Cấu tạo: (ngoại) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành ngoài, luỹ ngoài (của một toà lâu đài, một thành phố...), tháp xây trên cống, tháp xây trên cầu pháo đài nhỏ, công sự ngoài thành, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) pháo đài công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính), công việc (làm ở ngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làm ở ng…

Eng

  • Cihui 外堡 àibǎo n. 1. fortifications outside a city/castle; barbican 2. blockhouse over a city gate or bridge