bǎo bảo

Hán Việt: bảo · Pinyin: bǎo

Tổng quan

(hình thức kết hợp) pháo đài thành trì (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh) (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 漢堡 汉堡[han4 bao3]) làng (dùng trong tên địa danh) biến thể của 鋪 铺[pu4]

堡主 · 堡垒 · 堡壘 · 堡子 · 堡寨 · 堡礁 · 堡障 · 堡壘戶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎo
Hán Việtbảo
Quảng Đôngbo2
Mân Nam
Nhật BảnTORIDE
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄠˇ
Hán ngữ Trung cổpaux
Phản thiết補抱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bảo chướng} [堡障] cái thành nhỏ, bờ lũy trong làng đắp để phòng giặc cướp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用土石築成的小城。《十六國春秋輯補.卷四○.前秦錄.苻登傳》:「據險築堡以自固。」 2.工事堅固的陣地。如:「碉堡」、「橋頭堡」、「灘頭堡」。 3.北方人稱村落為「堡」。如:「張家堡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堡 (形声。从土,保声。堡是后起字。本义土筑的小城) 同本义 据险筑堡以自固。--《晋书·符登载记》 又 关中堡壁三千余所。 又如碉堡;堡障(用于防守的小土城) 指堡垒 送将军登空堡上。--明·魏禧《大铁椎传》 又如城堡(堡垒式的小城);碉堡 堡 bǎo堡垒碉~、暗~。又见bǔ;pù。 【堡礁】有湖同陆地隔开的珊瑚礁。呈堤状,而多数呈不连续的岛状,围绕着海岸伸延,距海岸10-200公里不等。世界最大的是澳大利亚大堡礁。又称离岸礁。 【堡垒】 ①设在重要地点起防守作用的坚固建筑物。 ②比喻难于攻破的事或不容易接受进步思想影响的人科学~、顽固~。 【堡垒政策…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) fortress; stronghold|(often used to transliterate -berg, -burg etc in place names)|(bound form) burger (abbr. for 漢堡|汉堡[han4 bao3])
  • CC-CEDICT village (used in place names)
  • CC-CEDICT variant of 鋪|铺[pu4]|used in place names

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】博抱切【集韻】【韻會】補抱切,𠀤音保。堡障,小城也。【唐書·哥舒翰傳】拔連城堡。堡轉音普。亦作保。又作堢葆。 考證:〔【唐書·歌舒翰傳】拔連城堡。〕 謹照原書歌舒翰改哥舒翰。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 堢 · 㙅 · 𡋠 · 堢