外場
ngoại tràng
Hán Việt: ngoại tràng · Pinyin: wài cháng
Tổng quan
thế giới bên ngoài | xã hội | khu vực bên ngoài (của nơi có khu vực bên trong) | khu vực ăn uống của nhà hàng (khác với nhà bếp) | sân ngoài (bóng chày, v.v.) | khu vực bên ngoài một địa điểm (ví dụ: bên ngoài sân vận động) | hiện trường (bảo trì, thử nghiệm, v.v.) | (Kinh kịch Trung Quốc) khu vực trước bàn trên sân khấu
Nghĩa
Việt
- Cihui thế giới bên ngoài | xã hội | khu vực bên ngoài (của nơi có khu vực bên trong) | khu vực ăn uống của nhà hàng (khác với nhà bếp) | sân ngoài (bóng chày, v.v.) | khu vực bên ngoài một địa điểm (ví dụ: bên ngoài sân vận động) | hiện trường (bảo trì, thử nghiệm, v.v.) | (Kinh kịch T…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.屋外場地。漢.焦延壽《易林.卷一一.遘之离》:「吾有黍粱,委積外場。」 2.清代鄉試武舉有內場、外場之分,外場試弓馬刀石,內場則試武經。《清會典.卷七一七.兵部一七六.武科.武會試》:「向來武會試內場取中試卷……武科之設,以外場為主,其弓力強弱,尤足定其優劣。」 3.舊時稱妓院中在外邊招呼客人應付場面的男傭。《海上花列傳》第一回:「善卿引小村、樸齋進去,外場認得善卿,忙喊:『楊家姆,莊大少爺朋友來。』」《二十年目睹之怪現狀》第四九回:「外場早已把席面擺好,小雲忙著要寫局票。」 4.謂對外處事出手闊綽、講道義、喜交際、好面子的那一套。如:「他是個外場人…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在外面做事所讲究的善交际、好面子、讲义气等方面的事情:~人儿|讲究~。
Eng
- CC-CEDICT outside world|society
- CC-CEDICT outer area (of a place that has an inner area)|dining area of a restaurant (as opposed to the kitchen)|outfield (baseball etc)|area outside a venue (e.g. exterior of a stadium)|field (maintenance, testing etc)|(Chinese opera) the area in front of the table on the stage
- Cihui outside world; society
ja
- JMdict external field