外壘

ngoại lũy

Hán Việt: ngoại lũy

Tổng quan

công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính), công việc (làm ở ngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làm ở ngoài trời), làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn, giải quyết xong, kết thúc

Cấu tạo: (ngoại) + (lũy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính), công việc (làm ở ngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làm ở ngoài trời), làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn, giải quyết xong, kết thúc