外姓
ngoại tính
Hán Việt: ngoại tính · Pinyin: wài xìng
Tổng quan
họ khác: không phải người cùng họ/người khác họ
Nghĩa
Việt
- Cihui họ khác: không phải người cùng họ/người khác họ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 異姓。《左傳.宣公十二年》:「其君之舉也,內姓選於親,外姓選於舊。」《儒林外史》第六回:「宗嗣大事,我們外姓如何做得主?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 异姓。与内姓相对; 专指母方的姓氏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.异姓。与内姓相对。 2.专指母方的姓氏。
Eng
- Cihui 外姓 àixìng n. surname other than one's own
ja
- JMdict mother's family name