外婆

wài pó ngoại bà

Hán Việt: ngoại bà · Pinyin: wài pó

Tổng quan

(thông tục) bà ngoại | bà bên ngoại à ngoại, tức người đàn bà sinh ra mẹ mình. ngoại bà ngoại bà ☆Bà ngoại, tức người đàn bà sinh ra mẹ mình.

Cấu tạo: (ngoại) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) bà ngoại | bà bên ngoại à ngoại, tức người đàn bà sinh ra mẹ mình. ngoại bà ngoại bà ☆Bà ngoại, tức người đàn bà sinh ra mẹ mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱母親的母親。《初刻拍案驚奇》卷八:「外婆有病,你每姊弟兩人,可到崇明去伏侍幾日。」《儒林外史》第二一回:「因當初在浦口外婆家長的,所以小名就叫做浦郎。」也稱為「阿嬤」、「阿婆」、「外祖母」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外祖母; 旧时嫖客对妓院老鸨的称呼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.外祖母。 2.旧时嫖客对妓院老鸨的称呼。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) mother's mother|maternal grandmother
  • Cihui (coll.) mother's mother; maternal grandmother