外孫

wài sūn ngoại tôn

Hán Việt: ngoại tôn · Pinyin: wài sūn

Tổng quan

con trai của con gái | cháu trai | hậu duệ qua dòng nữ

Cấu tạo: (ngoại) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con trai của con gái | cháu trai | hậu duệ qua dòng nữ
  • Cihui ngoại tôn ngoại tôn ☆Cháu ngoại, tức đứa con của con gái mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱女兒的子女。《初刻拍案驚奇》卷三三:「我只為女婿外孫不孝,故此娶你做個偏房。」《紅樓夢》第二回:「度其母必不凡,方得其女。今知為榮府之外孫,又不足罕矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女儿的儿女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.女儿的儿女。

Eng

  • CC-CEDICT daughter's son|grandson|descendant via the female line
  • Cihui daughter's son; grandson; descendant via the female line

ja

  • JMdict grandchild from a daughter married into another family