外官

wài guān ngoại quan

Hán Việt: ngoại quan · Pinyin: wài guān

Tổng quan

ng quan ở ngoài kinh đô, tức quan địa phương. ngoại quan ngoại quan ☆Ông quan ở ngoài kinh đô, tức quan địa phương.

Cấu tạo: (ngoại) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng quan ở ngoài kinh đô, tức quan địa phương. ngoại quan ngoại quan ☆Ông quan ở ngoài kinh đô, tức quan địa phương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外省的官吏。相對於京官而言。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「今外官多曠,並可以補任。」《二十年目睹之怪現狀》第七六回:「他們外官看得一班京官都是窮鬼,老實說,八千銀子誰看在眼裡?」 2.古代稱九卿為「外官」。《國語.周語中》:「內官不過九御,外官不過九品。」三國吳.韋昭.注:「九品,九卿。」 3.捍衛邊境的官。《漢書.卷六四下.終軍傳》:「臣年少材下,孤於外官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古指外朝卿大夫; 宫外百官。非近侍之臣。与内官相对; 或谓在外捍卫边境之官。参阅清王先谦《汉书补注》; 地方官。与京官相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古指外朝卿大夫。 2.宫外百官。非近侍之臣。与内官相对。 3.或谓在外捍卫边境之官。参阅清王先谦《汉书补注》。 4.地方官。与京官相对。

Eng

  • Cihui 外官 wàiguān n. <trad.> officials outside the capital/court

ja

  • JMdict public official stationed outside the capital (under the ritsuryō system)
  • JMdict external sense