外客

wài kè ngoại khách

Hán Việt: ngoại khách · Pinyin: wài kè

Tổng quan

khách lạ; khách xa。指關係較疏遠的客人。

Cấu tạo: (ngoại) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách lạ; khách xa。指關係較疏遠的客人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關係較疏遠的賓客。《儒林外史》第四九回:「小弟二十年別懷,也要借尊酒一敘。但不知老先生今日可還另有外客?」《二十年目睹之怪現狀》第一二回:「就是幾位,沒有外客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外来的客人; 外寇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.外来的客人。 2.外寇。

Eng

  • Cihui 外客 àikè n. guests with peripheral relationship to a host M:²wèi

ja

  • JMdict foreign visitor|foreign guest