外家

wài jiā ngoại gia

Hán Việt: ngoại gia · Pinyin: wài jiā

Tổng quan

hà ông bà ngoại — Chỉ ông ngoại. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ngày vừa sinh nhật ngoại gia«. ngoại gia ngoại gia ☆Nhà ông bà ngoại — Chỉ ông ngoại. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ngày vừa sinh nhật ngoại gia«. 1. nhà ông bà ngoại。指外祖父、外祖母家。 2. nhà bên ngoài。舊社會已婚男子在自己原來的家以外另成的家。 3. vợ bé。與上述男子另外成家的婦女叫做那個男子的外家。

Cấu tạo: (ngoại) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà ông bà ngoại — Chỉ ông ngoại. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ngày vừa sinh nhật ngoại gia«. ngoại gia ngoại gia ☆Nhà ông bà ngoại — Chỉ ông ngoại. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ngày vừa sinh nhật ngoại gia«. 1. nhà ông bà ngoại。指外祖父、外祖母家。 2. nhà bên ngoài。舊社會已婚男子在自己原來的家以外另成的家…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女子結婚後,稱其父母家為外家。《晉書.卷四一.列傳.魏舒》:「少孤,為外家甯氏所養。」金.劉瞻〈春郊〉詩:「寒食歸寧紅袖女,外家紙上看蠶生。」_x000D_ 2.舊時稱妻室以外的妾婦。也稱為「外宅」。_x000D_ 3.外戚。《史記.卷九.呂太后本紀》:「呂氏以外家惡而幾危宗廟,亂功臣。」《漢書.卷一○.成帝紀》:「然湛于酒色,趙氏亂內,外家擅朝,言之可為於邑。」_x000D_ 4.一種拳法,源於少林拳。《稱謂錄.卷二九.拳.內家外家》引《小知錄》:「拳勇有內外家之稱。外家起於少林,以搏人為主,人亦得而乘之。」《兒女英雄傳》第六回:「少林拳是姚廣孝姚…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指母亲和妻子的娘家; 指外戚; 女子出嫁后称娘家为外家; 指男子于正妻之外在别处所置之妾; 谓儒家六经以外的传记杂说等; 指外家拳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指母亲和妻子的娘家。 2.指外戚。 3.女子出嫁后称娘家为外家。 4.指男子于正妻之外在别处所置之妾。 5.谓儒家六经以外的传记杂说等。 6.指外家拳。

Eng

  • Cihui 外家 wàijiā n. 1. family of maternal grandparents 2. <trad.> male's second family or mistress/concubine 3. married woman's term for her parent's home 4. house for a mistress/concubine M:¹gè