外宿 ngoại túc Hán Việt: ngoại túc Tổng quan Cấu tạo: 外 (ngoại) + 宿 (túc)Hán Việtngoại túcCấu tạo外 + 宿 · ngoại + túc nghĩa thành phần: ngoại + túc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 在外住宿過夜。如:「他有認床的習慣,每次外宿都不得安眠。」EngCihui 外宿 àisù v. stay outside (one's own home/dormitory) over-night