外寇

wài kòu ngoại khấu

Hán Việt: ngoại khấu · Pinyin: wài kòu

Tổng quan

iặc ở nước ngoài tới đánh nước mình. ngoại khấu ngoại khấu ☆Giặc ở nước ngoài tới đánh nước mình. giặc ngoại xâm; giặc ngoại。指入侵的武裝力量。

Cấu tạo: (ngoại) + (khấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iặc ở nước ngoài tới đánh nước mình. ngoại khấu ngoại khấu ☆Giặc ở nước ngoài tới đánh nước mình. giặc ngoại xâm; giặc ngoại。指入侵的武裝力量。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從外入侵的敵寇。《管子.君臣上》:「兵亂內作,以召外寇。」《北史.卷五五.杜弼傳》:「弼又請先除內賊,卻討外寇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外来的敌寇;外来侵掠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.外来的敌寇;外来侵掠。

Eng

  • Cihui 外寇 àikòu n. foreign invader M:²zhī

ja

  • JMdict foreign invasion|foreign attack|foreign force