外帶
ngoại đái
Hán Việt: ngoại đái · Pinyin: wài dài
Tổng quan
mang đi (thức ăn nhanh) | (phần bên ngoài) lốp xe | cũng | vả lại | thêm vào đó | vùng bên ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui mang đi (thức ăn nhanh) | (phần bên ngoài) lốp xe | cũng | vả lại | thêm vào đó | vùng bên ngoài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.加上、附帶。如:「他不僅工廠倒閉,還外帶許多債務要償還。」 2.客人不在餐廳用餐而將食物帶走。如:「外帶外送」、「有些餐廳外帶餐點可享折扣優惠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 另外加上,附带; 车轮外胎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.另外加上,附带。 2.车轮外胎。
Eng
- CC-CEDICT take-out (fast food)|(outer part of) tire|as well|besides|into the bargain|outer zone
- Cihui take-out (fast food); (outer part of) tire; as well; besides; into the bargain; outer zone