外府
ngoại phủ
Hán Việt: ngoại phủ · Pinyin: wài fǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古官名。掌国内财货的出纳; 外库。与王室的仓库称内府相对; 外廷所设府署机关; 京都以外的州郡; 外地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古官名。掌国内财货的出纳。 2.外库。与王室的仓库称内府相对。 3.外廷所设府署机关。 4.京都以外的州郡。 5.外地。