外形

wài xíngngoại hình

Hán Việt: ngoại hình · Pinyin: wài xíng

Tổng quan

dáng vẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓形之于外。 2.外在的形象; 外貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

外在的形貌。如:「她的外形突出,演技精湛,天生就是當演員的料子。」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình dạng
  • Cihui hình thức bên ngoài
  • Cihui đường nét
  • Biên soạn 外形 wàixíng* n. 1. appearance; external form

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外在的形貌。如:「她的外形突出,演技精湛,天生就是當演員的料子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓形之于外。 2.外在的形象; 外貌。
  • Kaggle Zh-Vi externality

Eng

  • JMdict externals
  • JMdict external form
  • Cihui figure; shape; external form; contour

Đức

  • Handedict Aussehen, Gestalt, Außen-

ja

  • JMdict 外形(がいけい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

外业 · 外丹 · 外乡 · 外事 · 外交 · 外人 · 外任 · 外企