外快

wài kuài ngoại khoái

Hán Việt: ngoại khoái · Pinyin: wài kuài

Tổng quan

thu nhập thêm

Cấu tạo: (ngoại) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu nhập thêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主要的、正常的薪給以外的收入。《官場現形記》第四八回:「除掉幾兩薪水之外,外快一個不要,這兩年把我的嫁裝都賠完了。」也稱為「外快子」、「外水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指本职工作收入以外的收入:挣~丨捞~。也说外水。

Eng

  • CC-CEDICT extra income
  • Cihui extra income