外感

wài gǎn ngoại cảm

Hán Việt: ngoại cảm · Pinyin: wài gǎn

Tổng quan

úc động vì cảnh bên ngoài — Bị bệnh do thời tiết bên ngoài. ngoại cảm ngoại cảm ☆Xúc động vì cảnh bên ngoài — Bị bệnh do thời tiết bên ngoài. ngoại cảm。中醫指由風、寒、暑、濕等侵害而引起的疾病。

Cấu tạo: (ngoại) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui úc động vì cảnh bên ngoài — Bị bệnh do thời tiết bên ngoài. ngoại cảm ngoại cảm ☆Xúc động vì cảnh bên ngoài — Bị bệnh do thời tiết bên ngoài. ngoại cảm。中醫指由風、寒、暑、濕等侵害而引起的疾病。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受外來刺激而起的感動。《宋書.卷九一.孝義傳.序》:「雖義發因心,情非外感,然企及之旨,聖哲詒言。」 2.中醫上指風寒暑溼自外侵入的病。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感应于外界事物; 中医指由风﹑寒﹑暑﹑湿﹑燥﹑火等外邪而引起的疾病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.感应于外界事物。 2.中医指由风﹑寒﹑暑﹑湿﹑燥﹑火等外邪而引起的疾病。

Eng

  • Cihui 外感 àigǎn n. 1. external influences 2. diseases caused by external factors