外戚

wài qī ngoại thích

Hán Việt: ngoại thích · Pinyin: wài qī

Tổng quan

hư Ngoại thân 外親. ngoại thích ngoại thích ☆Như Ngoại thân 外親. ngoại thích; họ ngoại (gia đình phía mẹ hoặc vợ vua)。指帝王的母親和妻子方面的親戚。

Cấu tạo: (ngoại) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Ngoại thân 外親. ngoại thích ngoại thích ☆Như Ngoại thân 外親. ngoại thích; họ ngoại (gia đình phía mẹ hoặc vợ vua)。指帝王的母親和妻子方面的親戚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王的母黨和妻黨。《史記.卷四九.外戚世家.序》:「自古受命帝王及繼體守文之君,非獨內德茂也,蓋亦有外戚之助焉。」《文選.羊祜.讓開府表》:「今臣身託外戚,事遭運會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指帝室的母族、妻族《史┘恰ね馄菔兰摇罚汉末外戚专权,天下大乱。

Eng

  • Cihui 外戚 wàiqī n. royal relatives on the distaff side M:²wèi

ja

  • JMdict maternal relative