外戶

wài hù ngoại hộ

Hán Việt: ngoại hộ · Pinyin: wài hù

Tổng quan

Cấu tạo: (ngoại) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從外掩合的門扉。《禮記.禮運》:「是故謀閉而不興,盜竊亂賊而不作,故外戶而不閉,是謂大同。」宋.范成大〈代兒童作端午貼門〉詩三首之三:「笑倩艾人看外戶,北窗深處詠歸來。」

Eng

  • Cihui 外戶 àihù n. a door which opens outward