外手

wài shǒu ngoại thủ

Hán Việt: ngoại thủ · Pinyin: wài shǒu

Tổng quan

bên phải (của máy móc) | bên phải (bên hành khách) của xe cộ

Cấu tạo: (ngoại) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên phải (của máy móc) | bên phải (bên hành khách) của xe cộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠前、靠外的位置。也稱為「外懷裡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在内室之外当差的佣人; 赶车或操纵机器时,指车和机器的右边。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指在内室之外当差的佣人。 2.赶车或操纵机器时,指车和机器的右边。

Eng

  • CC-CEDICT right-hand side (of a machine)|right-hand side (passenger side) of a vehicle
  • Cihui right-hand side (of a machine); right-hand side (passenger side) of a vehicle