外才 ngoại tài Hán Việt: ngoại tài Tổng quan Cấu tạo: 外 (ngoại) + 才 (tài)Hán Việtngoại tàiCấu tạo外 + 才 · ngoại + tài nghĩa thành phần: ngoại + tài Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一個人外在的儀態跟相貌,相對於內才而言。元.鄭光祖《倩女離魂》第一折:「姐姐,那王生端的內才、外才相稱也。」《官場現形記》第四四回:「這是三小兒,今年已經十五歲了。不肯讀書,外才倒還有點。」