外放

wài fàng ngoại phóng

Hán Việt: ngoại phóng · Pinyin: wài fàng

Tổng quan

hướng ngoại | cởi mở | phát âm thanh qua loa (thay vì qua tai nghe) | (cũ) bổ nhiệm ra ngoài kinh thành

Cấu tạo: (ngoại) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng ngoại | cởi mở | phát âm thanh qua loa (thay vì qua tai nghe) | (cũ) bổ nhiệm ra ngoài kinh thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由京官被任為地方官。《文明小史》第二三回:「不是內用,就是外放,就是派出洋做欽差的分兒,都掄得到。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 委派为地方官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.委派为地方官。

Eng

  • CC-CEDICT extroverted|outgoing|to play audio through speakers (rather than through earphones)|(old) to appoint to a post outside the capital
  • Cihui extroverted; outgoing; to play audio through speakers (rather than through earphones); (old) to appoint to a post outside the capital