外教
ngoại giáo
Hán Việt: ngoại giáo · Pinyin: wài jiào
Tổng quan
giáo viên nước ngoài (viết tắt của 外國教師|外国教师) | người mới | chưa có kinh nghiệm | nghiệp dư | tôn giáo ngoài Phật giáo (thuật ngữ Phật giáo) hư Ngoại đạo 外道. ngoại giáo ngoại giáo ☆Như Ngoại đạo 外道. ngoại giáo (術語)佛法以外之教。印度有九十五種之外道,支那有九流百家等。佛祖統記三十九曰:「沙門道安作二教論,以儒道九流為外教,釋氏為內教。」二教論曰:「聚雖一體而形神兩異,散雖質別而心數不亡。故救形之教,教稱為外。濟神之典,典號為內。」又。治心之術,名為內教。修身之教,名為外教。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo viên nước ngoài (viết tắt của 外國教師|外国教师) | người mới | chưa có kinh nghiệm | nghiệp dư | tôn giáo ngoài Phật giáo (thuật ngữ Phật giáo) hư Ngoại đạo 外道. ngoại giáo ngoại giáo ☆Như Ngoại đạo 外道. ngoại giáo (術語)佛法以外之教。印度有九十五種之外道,支那有九流百家等。佛祖統記三十九曰:「沙門道安作二教論,以儒道九流為外教,釋氏為內教。」二教論曰…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教稱佛教之外的宗教。《梁書.卷三.武帝本紀下》:「川流難壅,人心惟危,既乖內典慈悲之義,又傷外教好生之德。」也稱為「外道」。 2.稱外國傳入的宗教。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教徒称佛教以外的儒﹑道九流为外教。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒称佛教以外的儒﹑道九流为外教。
Eng
- CC-CEDICT foreign teacher (abbr. for 外國教師|外国教师)|greenhorn|novice|amateurish|religion other than Buddhism (term used by Buddhists)
- Cihui foreign teacher (abbr. for 外國教師|外国教师); greenhorn; novice; amateurish; religion other than Buddhism (term used by Buddhists)
ja
- JMdict foreign religion (esp. Christianity)|religion other than Buddhism