外敷
ngoại phu
Hán Việt: ngoại phu · Pinyin: wài fū
Tổng quan
bôi ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui bôi ngoài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把藥膏、藥水等塗抹在患處表皮上。如:「醫師把藥膏外敷在手肘紅腫處。」《鏡花緣》第二九回:「但藥有外敷內服之不同,必須面看傷之輕重,方能斟酌用藥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把药膏﹑药水等涂抹在患处称外敷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把药膏﹑药水等涂抹在患处称外敷。
Eng
- CC-CEDICT to apply externally
- Cihui to apply externally