外族

wài zú ngoại tộc

Hán Việt: ngoại tộc · Pinyin: wài zú

Tổng quan

ngoại tộc: người khác họ/người nước ngoài/dân tộc khác

Cấu tạo: (ngoại) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoại tộc: người khác họ/người nước ngoài/dân tộc khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.母親或妻子的父母家的同族。唐.盧綸〈送內弟韋宗仁歸信州覲省〉詩:「常嗟外族弟兄稀,轉覺心孤是送歸。」《資治通鑑.卷一六三.梁紀十九.簡文帝大寶元年》:「又禁人偶語,犯者刑及外族。」 2.異族。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 母家或妻家的亲族; 指本民族或本国以外的民族或国家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.母家或妻家的亲族。 2.指本民族或本国以外的民族或国家。

Eng

  • Cihui 外族 àizú n. 1. people not of the same clan 2. foreigner; alien 3. other nationalities

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

异族