外景

wài jǐng ngoại cảnh

Hán Việt: ngoại cảnh · Pinyin: wài jǐng

Tổng quan

ngoại cảnh: cảnh ngoài trời

Cấu tạo: (ngoại) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoại cảnh: cảnh ngoài trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱陽為外景,相對於稱陰為內景。 2.稱火為外景,相對於稱水為內景。《淮南子.天文》:「天道曰圓,地道曰方,方者主幽,圓者主明,明者吐氣者也,是故火曰外景。」 3.非室內之拍攝工作,或不在攝影棚內拍攝的景物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏剧方面指舞台上的室外布景,影视方面指摄影棚外的景物。

Eng

  • CC-CEDICT exterior scene; outdoor scene
  • Cihui 外景 àijǐng* p.w. outdoor scene; exterior | Zhège diànyǐng de ∼ tèbié měi. This movie has very beautiful outdoors scenes.