外氏

wài shì ngoại thị

Hán Việt: ngoại thị · Pinyin: wài shì

Tổng quan

ọ mẹ — Gia đình bên mẹ, bên ngoại. ngoại thị ngoại thị ☆Họ mẹ — Gia đình bên mẹ, bên ngoại.

Cấu tạo: (ngoại) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ọ mẹ — Gia đình bên mẹ, bên ngoại. ngoại thị ngoại thị ☆Họ mẹ — Gia đình bên mẹ, bên ngoại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 母親的父母家。《後漢書.卷二七.杜林傳》:「又外氏張竦父子喜文采,林從竦受學,博洽多聞,時稱通儒。」《太平廣記.卷四八六.無雙傳》:「初,仙客父亡,與母同歸外氏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指外祖父母家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指外祖父母家。

Eng

  • Cihui 外氏 wàishì n. relatives on one's mother's side M:²wèi/¹míng/¹gè