外氣
ngoại khí
Hán Việt: ngoại khí · Pinyin: wài qì
Tổng quan
khách sáo
Nghĩa
Việt
- Cihui khách sáo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因见外而客气:咱们都是老朋友了,可不兴~。
Eng
- Cihui 外氣 àiqi n. <topo.> polite self-reference as an outsider