外泄

wài xiè ngoại tiết

Hán Việt: ngoại tiết · Pinyin: wài xiè

Tổng quan

rò rỉ (thường là thông tin mật)

Cấu tạo: (ngoại) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rò rỉ (thường là thông tin mật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向外泄露。如:「熱水器不可置於浴室內,以免瓦斯外泄,發生危險。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (气体、液体)从容器里泄出;泄漏:管道破裂致使天然气~丨;不得~商业机密。

Eng

  • CC-CEDICT to leak (usually secret information)
  • Cihui to leak (usually secret information)