外洋

wài yáng ngoại dương

Hán Việt: ngoại dương · Pinyin: wài yáng

Tổng quan

nước ngoài (cách gọi cũ)。舊時指外國。

Cấu tạo: (ngoại) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước ngoài (cách gọi cũ)。舊時指外國。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海外、外國。《文明小史》第三○回:「但則我們中國已被外洋看到一錢不值。」《二十年目睹之怪現狀》第九一回:「後來等到大哥從外洋回來,你看我何等巴結他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指外国; 指外海。与内海相对; 指外国的银圆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指外国。 2.指外海。与内海相对。 3.指外国的银圆。

Eng

  • Cihui 外洋 àiyáng* n. <trad.> 1. foreign country; overseas; abroad 2. the high seas; internatioal waters

ja

  • JMdict open sea|ocean