外活

ngoại hoạt

Hán Việt: ngoại hoạt

Tổng quan

việc làm thêm。(外活兒)工廠或手工業者代人加工的活;家庭婦女給人做的有報酬的活。

Cấu tạo: (ngoại) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc làm thêm。(外活兒)工廠或手工業者代人加工的活;家庭婦女給人做的有報酬的活。

Eng

  • Cihui 外活 àihuó n. 1. part-time job 2. orders taken by factories/craftsmen 3. work taken in by housewives